Loading

NHỮNG TÍNH TỪ THÔNG DỤNG CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM

Thảo luận trong 'Ngoại ngữ' bắt đầu bởi cunxinh, 8/8/15.

  1. cunxinh

    cunxinh Member

    Tham gia:
    20/9/13
    Bài viết:
    97
    Đã được thích:
    15
    Giới tính:
    Nữ
    Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu các tính từ có giới từ đi kèm thường xuyên xuất hiện trong các đề thi TOEIC TiếngAnh giao tiếp hàng ngày nhé

    Link tham khảo:

    Khóa Học Giao tiếp Công việc ĐỘT PHÁ – Toeic Speaking & Writing (Intermediate)

    Seri Video bài giảng luyện thi TOEIC do chính đội ngũ Sứ giả giảng dạy

    absent from : vắng mặt ở

    accustomed to : quen với

    acquainted with : quen với

    afraid of : lo sợ, e ngại vì

    angry at : giận

    anxious about : lo ngại về (cái gì)

    anxious for : lo ngại cho (ai)

    aware of : ý thức về, có hiểu biết về

    bad at : dở về

    bored with : chán nản với

    busy at : bận rộn

    capable of : có năng lực về

    confident of : tự tin về

    confused at : lúng túng vì

    convenient for : tiện lợi cho

    different from : khác với

    disappointed in : thất vọng vì (cái gì)

    disappointed with : thất vọng với (ai)

    exited with : hồi hộp vì

    familiar to : quen thuộc với

    famous for : nổi tiếng về

    fond of : thích

    free of : miễn (phí)

    full of : đầy

    glad at : vui mừng vì

    good at : giỏi về

    important to : quan trọng đối với ai

    interested in : quan tâm đến

    mad with : bị điên lên vì

    made of : được làm bằng

    married to : cưới (ai)

    necesary to : cần thiết đối với (ai)

    necessay for : cần thiết đối với (cái gì)

    new to : mới mẻ đối với (ai)

    opposite to : đối diện với

    pleased with : hài lòng với

    polite to : lịch sự đối với (ai)

    present at : có mặt ở

    responsible for : chịu trách nhiệm về (cái gì)

    responsible to : chịu trách nhiệm đối với (ai)

    rude to : thô lỗ với (ai)

    strange to : xa lạ (với ai)

    surprised at : ngạc nhiên về

    sympathetic with : thông cảm với

    thankful to somebody for something : cám ơn ai về cái gì

    tired from : mệt mỏi vì

    tired of : chán nản với

    wasteful of : lãng phí

    worried about : lo lắng về (cái gì)

    worried for : lo lắng cho (ai)

Chia sẻ trang này

Tự học Tiếng Anh mỗi ngày | Căn hộ The Gold View mặt tiền Bến Vân Đồn | Dự án Vinhomes Central Park của VinGroup | Mở bán tháp Gold River View | Bảo vệ | Viện dân số và các vấn đề xã hội | Game Bigone Online | sach luyen thi toeic | diễn đàn y khoa | diễn đàn sinh viên | cao đẳng y | trung cấp y dược | cao đẳng y dược hà nội | Cao đẳng Dược Hà Nội |