Loading

Các động từ nấu nướng trong tiếng anh

Thảo luận trong 'Các chứng chỉ tiếng Anh (TOEFL, IELTS, TOIC, ...)' bắt đầu bởi cunxinh, 16/8/14.

  1. cunxinh

    cunxinh Member

    Tham gia:
    20/9/13
    Bài viết:
    97
    Đã được thích:
    15
    Giới tính:
    Nữ
    CÁC ĐỘNG TỪ NẤU NƯỚNG trong Tiếng Anh- dành cho các bạn nữ nhé ^^
    AI khéo tay hay làm nào????? :p


    1. Peel -- /pi:l/ -- gọt vỏ, lột vỏ

    2. Chop -- /tʃɔp/ -- xắt nhỏ, băm nhỏ

    3. Soak -- /souk/ -- ngâm nước, nhúng nước

    4. Drain -- /drein/ -- làm ráo nước

    5. Marinate -- /ˈmarɪneɪt/ -- ướp

    6. Slice -- /slais/ -- xắt mỏng

    7. Mix -- /miks/ -- trộn

    8. Stir -- /stə:/ -- khuấy, đảo (trong chảo)

    9. Blend -- /blɛnd/ -- hòa, xay (bằng máy xay)

    10. Fry -- /frai/ -- rán, chiên

    11. Bake -- /beik/ -- nướng bằng lò

    12. Boil -- /bɔil/ -- đun sôi, luộc

    13. Steam -- /sti:m/ -- hấp

    14. Grill -- /gril/ -- nướng

    15. Bone -- /boun/ -- lọc xương

    16. Stir fry -- /stə: frai/ -- xào

    17. Stew -- /stju:/ -- hầm

    18. Roast -- /roust/ -- quay

    19. Simmer -- /'simə/ -- ninh

    20. Spread -- /spred/ -- phết, trét (bơ, pho mai...)

    21. Crush -- /krʌʃ/ -- ép, vắt, nghiền.

    22. Knead -- /ni=D/ -- nhào bột.

Chia sẻ trang này

Tự học Tiếng Anh mỗi ngày | Căn hộ The Gold View mặt tiền Bến Vân Đồn | Dự án Vinhomes Central Park của VinGroup | Mở bán tháp Gold River View | Bảo vệ | Viện dân số và các vấn đề xã hội | Game Bigone Online | sach luyen thi toeic | diễn đàn y khoa | diễn đàn sinh viên | cao đẳng y | trung cấp y dược | cao đẳng y dược hà nội | Cao đẳng Dược Hà Nội |