Loading

Bài 1: Học từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình (phần 1)

Thảo luận trong 'Giáo Dục - Đào Tạo - Học Thuật' bắt đầu bởi hoangthaiHa2013_hn, 10/8/17.

  1. hoangthaiHa2013_hn

    hoangthaiHa2013_hn Member

    Tham gia:
    22/7/15
    Bài viết:
    117
    Đã được thích:
    0
    Giới tính:
    Nữ
    Nơi ở:
    Ngọc Hồi, Hoàng Mai
    Gần gũi nhất đối với chúng ta là gia đình. Tuy nhiên không phải ai cũng biết những từ vựng tiếng Anh xoay quanh chủ đề này. Nên, ở bài số một trong chuyên mục học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Ecorp sẽ chia sẻ với các bạn những từ vựng xoay quanh chủ đề gia đình này nhé. Có những từ vựng bạn đã biết rồi, mà Ecorp English tin rằng có nhiều từ nhưng chúng ta chưa thấy bao giờ.
    >>>Xem thêm:
    http://ecorp.edu.vn/khoa-hoc-tieng-anh-giao-tiep-cho-nguoi-di-lam

    1. Học từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình – Những từ vựng trong một gia đình nguyên tử (Nuclear family):
    • Father (dad): Bố
    • Mother (mom): mẹ
    • Son (n): Con trai
    • Daughter (n): Con gái
    • Parent (n): Phụ huynh
    • Sister (n): Chị gái
    • Brother (n): Anh trai
    • Husband (n): Chồng
    • Wife (n): Vợ
    • Grandfather (n): Ông
    • Grandmother (n): Bà
    • Grandchild (n): Cháu
    • Grandson (n): Cháu trai
    • Granddaughter (n): Cháu gái
    2. Học từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình – Những từ vựng trong họ hàng (Extended family):
    • Aunt (n): Cô, gì
    • Uncle (n): Chú, bác bỏ
    • Cousin (n): Anh chị em họ
    • Nephew (n): Cháu trai
    • Niece (n): Cháu gái
    • Godmother (n): Mẹ đỡ đầu
    • Goddaughter (n): Con gái đỡ đầu
    • Step father (n): Bố dượng
    • Step mother (n): mẹ kế
    • Step son (n): Con riêng
    • Half-sister (n): Chị gái cùng mẹ khác cha/ cùng cha khác mẹ
    • Half-brother (n): Anh trai cùng cha khác mẹ / cùng mẹ khác cha
    • Godfather (n): Cha đỡ đầu
    • Godson (n): Con trai đỡ đầu
    • Father in law (n): Bố chồng/ bố vợ
    • Mother in law (n): Mẹ chồng/ mẹ vợ
    • Brother in law (n): Anh rể
    • Sister in law (n): Chị dâu
    • Step brother (n): Con trai của bố dượng/ Mẹ kế
    • Step sister (n): Con gái của bố dượng/ mẹ kế
    • Sibling (n): Anh chị em ruột
    • Relatives (n): Họ hàng gần xa
    Trên đây là hầu hết những từ vựng tiếng anh liên quan đến mối quan hệ trong một gia đình nguyên tử và họ hàng. Mời các bạn chuyển sang bài 2 cùng Ecorp English tìm hiểu về những từ vựng liên quan đến những khía cạnh xã hội trong gia đình. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm những cách thức học tập hiệu quả và những mẹo lúc học tiếng Anh trong nhiều chuyên mục học ngữ pháp tiếng Anh, học từ vựng tiếng Anh và học phát âm tiếng Anh của Ecorp English. Chúc các em thành công.
    >>>Xem thêm:
    http://ecorp.edu.vn/khoa-hoc-tieng-anh-giao-tiep-cho-nguoi-mat-goc-mien-phi

Chia sẻ trang này

Tự học Tiếng Anh mỗi ngày | Căn hộ The Gold View mặt tiền Bến Vân Đồn | Dự án Vinhomes Central Park của VinGroup | Mở bán tháp Gold River View | Bảo vệ | Viện dân số và các vấn đề xã hội | Game Bigone Online | sach luyen thi toeic | diễn đàn y khoa | diễn đàn sinh viên | cao đẳng y | trung cấp y dược | cao đẳng y dược hà nội | Cao đẳng Dược Hà Nội |